Giải SGK Toán Lớp 2 Tập 1 - ÔN TẬP CHUNG

💡
Tóm tắt nội dung: Lời giải chi tiết Bài null: Ôn tập chung môn Toán Lớp 2 Tập 1 (sách Kết nối tri thức với cuộc sống). Hướng dẫn giải đầy đủ, chi tiết câu hỏi và bài tập giúp học sinh dễ dàng ôn tập và học tốt.

💡 Kiến thức trọng tâm

Ôn tập chung các kiến thức về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100, đo lường (lít, ki-lô-gam, cm), xem đồng hồ, xem lịch và giải toán có lời văn.

🔑 Công thức & Quy tắc cốt lõi:

Thực hiện phép cộng và phép trừ các số trong phạm vi 100.
Cộng, trừ các đơn vị đo lít (l), ki-lô-gam (kg), xăng-ti-mét (cm).
Cách xem đồng hồ và xem lịch ngày tháng.

✍️ Hướng dẫn giải chi tiết

❓ Đề bài:
Tính các phép tính cộng trừ với lít
🔑 Lời giải chi tiết:
a) 25 l + 8 l = 33 l; 44 l + 19 l = 63 l; 33 l - 8 l = 25 l; 63 l - 44 l = 19 l; 33 l - 25 l = 8 l; 63 l - 19 l = 44 l. b) 15 l + 8 l + 30 l = 23 l + 30 l = 53 l; 42 l - 7 l + 16 l = 35 l + 16 l = 51 l.
❓ Đề bài:
Chọn câu trả lời đúng cho bài toán về lít
🔑 Lời giải chi tiết:
Tổng số lít nước cần đạt là 15 l. Xét phương án A: 3 l + 10 l + 5 l = 18 l (loại). Xét phương án B: 2 l + 5 l + 15 l = 22 l (loại). Xét phương án C: 10 l + 2 l + 3 l = 15 l (đúng). Chọn phương án C.
❓ Đề bài:
Giải bài toán theo tóm tắt
🔑 Lời giải chi tiết:
Số thùng nước mắm có tất cả là: 18 + 4 = 22 (thùng). Đáp số: 22 thùng nước mắm.
❓ Đề bài:
Chọn câu trả lời đúng (Ôn tập dãy số và lịch)
🔑 Lời giải chi tiết:
a) Các số trên tia số đếm thêm 1 đơn vị: 34, 35, 36, ..., 44. Số cần tìm sau 36 là 37, 38, 39, 40, 41. Nhìn vào vị trí dấu hỏi, số thích hợp là 41. Chọn C. b) Ngày 19 tháng 12 là thứ Hai, ngày 20 là thứ Ba, ngày 21 là thứ Tư, ngày 22 là thứ Năm. Chọn B.
❓ Đề bài:
Tìm đồng hồ chỉ thời gian thích hợp với mỗi bức tranh
🔑 Lời giải chi tiết:
- Nam đi học lúc 7 giờ 15 phút (Buổi sáng) -> Nối với đồng hồ 07:15.
- Nam tập vẽ lúc 2 giờ chiều (14:00) -> Nối với đồng hồ 14:00.
- Nam chơi đá bóng lúc 4 giờ 30 phút chiều (16:30) -> Nối với đồng hồ 16:30.
- Nam xem phim hoạt hình lúc 8 giờ tối (20:00) -> Nối với đồng hồ 20:00.
❓ Đề bài:
Đặt tính rồi tính
🔑 Lời giải chi tiết:
a) 36 + 7 = 43; 5 + 48 = 53; 29 + 64 = 93.
b) 73 - 6 = 67; 82 - 57 = 25; 91 - 85 = 6.
❓ Đề bài:
Giải bài toán về chiều cao
🔑 Lời giải chi tiết:
Mi cao số xăng-ti-mét là: 89 + 9 = 98 (cm). Đáp số: 98 cm.
❓ Đề bài:
Tính độ dài đường đi của kiến
🔑 Lời giải chi tiết:
a) - Đường đi ABC dài: 52 + 38 = 90 (cm).
- Đường đi MNPQ dài: 39 + 23 + 35 = 97 (cm).
b) Đường đi ngắn hơn là đường đi ABC (vì 90 cm < 97 cm).
❓ Đề bài:
Chọn câu trả lời đúng về đồng hồ và đường gấp khúc
🔑 Lời giải chi tiết:
a) Đồng hồ M chỉ 3 giờ 15 phút (chiều), đồng hồ N chỉ 3 giờ 15 phút (chiều), đồng hồ E chỉ 15:30 (3 giờ 30 phút chiều), đồng hồ G chỉ 17:00 (5 giờ chiều). Vậy M và N chỉ cùng giờ buổi chiều (3 giờ 15 phút). Chọn A (M và E? Chỉnh lại: M chỉ 3:15, N chỉ 3:15. Theo đáp án SGK, M và E tương ứng, M là 3:15 chiều, E là 15:30 tương ứng 3:30. Thực tế M là 3:15, N là 3:15. Đề bài in M và E, M và G, N và G -> Đồng hồ M là 3:15, E là 15:30 -> Không phải. Xem lại đồng hồ M: kim ngắn qua số 3, kim dài số 3 -> 3 giờ 15 phút. N: kim ngắn qua số 3, kim dài số 3 -> 3 giờ 15 phút. E: 15:30 (3 giờ rưỡi chiều). G: 17:00 (5 giờ chiều). Có vẻ đề nhầm lẫn giữa M và N. Chọn C: N và G hoặc C).
b) Độ dài đường gấp khúc ABCD là: 4 + 3 + 6 = 13 (cm). Chọn C.
❓ Đề bài:
Bài toán về cân nặng và thể tích chất lỏng
🔑 Lời giải chi tiết:
a) Quả mít cân nặng số ki-lô-gam là: 2 + 5 = 7 (kg).
b) Tổng số nước rót ra là: 2 + 2 = 4 (l). Trong can còn lại số lít nước là: 10 - 4 = 6 (l).
❓ Đề bài:
Giải bài toán về quyên góp sách
🔑 Lời giải chi tiết:
Lớp 2B quyên góp được số quyển sách là: 83 - 18 = 65 (quyển sách). Đáp số: 65 quyển sách.
❓ Đề bài:
Thực hiện dãy tính theo mũi tên
🔑 Lời giải chi tiết:
a) 62 - 6 = 56; 56 + 27 = 83; 83 - 40 = 43.
b) 27 + 5 = 32; 32 - 19 = 13; 13 + 30 = 43.
❓ Đề bài:
Đếm số hình tứ giác
🔑 Lời giải chi tiết:
Hình vẽ gồm các hình tam giác và hình thang (tứ giác). Quan sát hình ta đếm được tổng cộng có 3 hình tứ giác. Chọn B.
📖 Chọn sách để xem:

📖 SGK Toán 2, tập một

📖
Đang tải trang sách...
Trang 135 sách giáo khoa SGK Toán 2, tập một bản chuẩn
Trang/ 141
100%
Trang 135 sách giáo khoa SGK Toán 2, tập một thu nhỏ135
Trang 136 sách giáo khoa SGK Toán 2, tập một thu nhỏ136
Trang 137 sách giáo khoa SGK Toán 2, tập một thu nhỏ137
Trang 138 sách giáo khoa SGK Toán 2, tập một thu nhỏ138
Trang 139 sách giáo khoa SGK Toán 2, tập một thu nhỏ139
Trang 140 sách giáo khoa SGK Toán 2, tập một thu nhỏ140
Trang 141 sách giáo khoa SGK Toán 2, tập một thu nhỏ141