Giải SGK Toán Lớp 2 Tập 1 - ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 20, 100

💡
Tóm tắt nội dung: Lời giải chi tiết Bài 33: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 môn Toán Lớp 2 Tập 1 (sách Kết nối tri thức với cuộc sống). Hướng dẫn giải đầy đủ, chi tiết câu hỏi và bài tập giúp học sinh dễ dàng ôn tập và học tốt.

💡 Kiến thức trọng tâm

Ôn tập các phép cộng và phép trừ trong phạm vi 20 và 100, rèn luyện kỹ năng tính nhẩm, giải toán có lời văn và so sánh kết quả.

🔑 Công thức & Quy tắc cốt lõi:

Cộng, trừ các số trong phạm vi 20 và 100.
Bài toán nhiều hơn, ít hơn.
Cân nặng và so sánh các số.

✍️ Hướng dẫn giải chi tiết

❓ Đề bài:
Tính nhẩm trong phạm vi 20
🔑 Lời giải chi tiết:
7 + 7 = 14; 9 + 6 = 15; 8 + 4 = 12; 5 + 7 = 12
6 + 9 = 15; 4 + 8 = 12; 14 - 5 = 9; 15 - 6 = 9
12 - 4 = 8; 11 - 7 = 4; 15 - 9 = 6; 13 - 8 = 5
❓ Đề bài:
Tìm phép tính cho các số kết quả
🔑 Lời giải chi tiết:
Kết quả 7: 12 - 5, 14 - 7
Kết quả 5: 12 - 7
Kết quả 11: 8 + 3, 9 + 2
Kết quả 13: 8 + 5, 9 + 4
❓ Đề bài:
Điền số vào ô hỏi chấm
🔑 Lời giải chi tiết:
8 + 5 = 13
13 - 4 = 9
8 + 6 = 14
14 - 5 = 9
9 + 7 = 16
16 - 7 = 9
❓ Đề bài:
Giải bài toán về nhiều hơn
🔑 Lời giải chi tiết:
Số bạn học võ là: 8 + 5 = 13 (bạn).
Đáp số: 13 bạn học võ.
❓ Đề bài:
Đếm số quả bưởi theo giỏ
🔑 Lời giải chi tiết:
Sọt A (8 + 7 = 15): có 3 quả bưởi ghi số 15.
Sọt B (6 + 5 = 11): có 3 quả bưởi ghi số 11.
Sọt C (7 + 5 = 12): có 3 quả bưởi ghi số 12.
Sọt D (9 + 4 = 13): có 4 quả bưởi ghi số 13.
❓ Đề bài:
Điền dấu >, <, =
🔑 Lời giải chi tiết:
a) 5 + 7 = 12 (dấu =); 6 + 7 > 12 (dấu >); 4 + 7 < 12 (dấu <)
b) 8 + 3 > 3 + 8 (sai, phải là dấu =); 6 + 5 = 6 + 6 (sai, 11 < 12 nên điền dấu <)
❓ Đề bài:
Bài toán về cân nặng
🔑 Lời giải chi tiết:
Ta có tổng cân nặng bên trái là: 9 kg + 3 kg = 12 kg.
Chọn hai túi gạo có tổng cân nặng bằng 12 kg là túi số (1) 5 kg và túi số (3) 7 kg vì 5 kg + 7 kg = 12 kg.
Vậy lấy túi 1 và túi 3.
❓ Đề bài:
Giải bài toán về ít hơn
🔑 Lời giải chi tiết:
Số máy tính buổi chiều cửa hàng bán được là: 11 - 3 = 8 (máy tính).
Đáp số: 8 máy tính.
❓ Đề bài:
Tính giá trị các phép tính trên toa tàu
🔑 Lời giải chi tiết:
a) Toa A: 60; Toa B: 60; Toa C: 100; Toa D: 30; Toa E: 50.
b) Những toa ghi phép tính có kết quả bé hơn 60 là: Toa D (30), Toa E (50).
c) Những toa ghi phép tính có kết quả lớn hơn 50 và bé hơn 100 là: Toa A (60), Toa B (60).
📖 Chọn sách để xem:

📖 SGK Toán 2, tập một

📖
Đang tải trang sách...
Trang 125 sách giáo khoa SGK Toán 2, tập một bản chuẩn
Trang/ 127
100%
Trang 125 sách giáo khoa SGK Toán 2, tập một thu nhỏ125
Trang 126 sách giáo khoa SGK Toán 2, tập một thu nhỏ126
Trang 127 sách giáo khoa SGK Toán 2, tập một thu nhỏ127