Giải SGK Toán Lớp 2 Tập 1 - BẢNG TRỪ (QUA 10)
💡 Kiến thức trọng tâm
Học sinh luyện tập và nắm vững các phép trừ trong phạm vi 20 qua 10, xây dựng bảng trừ (qua 10) và áp dụng giải các bài toán liên quan.
🔑 Công thức & Quy tắc cốt lõi:
Bảng trừ (qua 10): Các phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số có nhớ qua 10.
Thực hiện tính nhẩm các phép tính trừ nhanh chóng dựa vào bảng trừ đã học.
✍️ Hướng dẫn giải chi tiết
Số ?
11 - 6 = 5; 13 - 8 = 5; 15 - 7 = 8; 18 - 9 = 9; 17 - 8 = 9; 14 - 5 = 9; 11 - 8 = 3; 12 - 4 = 8.
Tính.
a) 7 + 5 = 12; 5 + 7 = 12; 12 - 7 = 5; 12 - 5 = 7. b) 8 + 6 = 14; 6 + 8 = 14; 14 - 8 = 6; 14 - 6 = 8. c) 9 + 8 = 17; 8 + 9 = 17; 17 - 9 = 8; 17 - 8 = 9.
Tính nhẩm.
a) 13 - 3 - 4 = 10 - 4 = 6, 13 - 7 = 6. b) 15 - 5 - 3 = 10 - 3 = 7, 15 - 8 = 7. c) 14 - 4 - 1 = 10 - 1 = 9, 14 - 5 = 9.
Số ?
18 - 9 = 9; 9 + 6 = 15; 15 - 7 = 8. Các số cần điền lần lượt vào dấu hỏi chấm là 9, 15, 8.
Bài toán có văn bản
Số vận động viên chưa qua cầu là: 15 - 6 = 9 (vận động viên). Đáp số: 9 vận động viên.


