Giải SGK Toán Lớp 2 Tập 1 - ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
💡 Kiến thức trọng tâm
Ôn tập và bổ sung các số đến 100, cách đọc và viết số, cấu tạo số gồm hàng chục và hàng đơn vị, so sánh và sắp xếp các số theo thứ tự, ước lượng số lượng đồ vật.
🔑 Công thức & Quy tắc cốt lõi:
Số có hai chữ số gồm có: chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị.
Cách đọc số từ trái sang phải: đọc số hàng chục kèm theo từ 'chục' hoặc 'mươi', sau đó đọc số hàng đơn vị.
Cấu tạo số: số = (số chục) x 10 + (số đơn vị), ví dụ 35 = 30 + 5.
✍️ Hướng dẫn giải chi tiết
Hoàn thành bảng đếm số chục, đơn vị, viết số và đọc số
Hàng 2: 5 chục, 1 đơn vị, viết số 51, đọc là năm mươi mốt. Hàng 3: 4 chục, 6 đơn vị, viết số 46, đọc là bốn mươi sáu. Hàng 4: 5 chục, 3 đơn vị, viết số 53, đọc là năm mươi ba.
Tìm cà rốt cho thỏ
5 chục và 4 đơn vị nối với 54. 7 chục và 0 đơn vị nối với 70. 6 chục và 6 đơn vị nối với 66. 4 chục và 8 đơn vị nối với 48.
Hoàn thành bảng số gồm, viết số và đọc số
Hàng 2: Viết số 75, đọc là bảy mươi lăm. Hàng 3: Số gồm 6 chục và 4 đơn vị, viết số 64, đọc là sáu mươi tư. Hàng 4: Số gồm 9 chục và 1 đơn vị, đọc là chín mươi mốt.
Tìm những bông hoa theo điều kiện cho trước
a) Số lớn hơn 60: 69, 89. b) Số bé hơn 50: 29, 49. c) Số vừa lớn hơn 50 vừa bé hơn 60: 51, 58, 50.
Tách số thành tổng các số chục và đơn vị
67 = 60 + 7 59 = 50 + 9 55 = 50 + 5
Sắp xếp các số trên áo theo thứ tự
a) Từ bé đến lớn: 14, 15, 19, 22. b) Từ lớn đến bé: 22, 19, 15, 14.
Xác định số chục và số đơn vị của các số
Số 53: 5 chục, 3 đơn vị. Số 47: 4 chục, 7 đơn vị. Số 80: 8 chục, 0 đơn vị. Số 66: 6 chục, 6 đơn vị.
Lập các số có hai chữ số từ các thẻ số 3, 7, 5
Các số có hai chữ số có thể lập được là: 37, 35, 73, 75, 53, 57.
Ước lượng và đếm số viên bi
b) Em ước lượng: Khoảng 3 chục viên bi. Em đếm được: 33 viên bi.



