Giải SGK Toán Lớp 2 Tập 1 - CÁC THÀNH PHẦN CỦA PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
📖 Nội dung Sách giáo khoa
NHẬN BIẾT / GIỚI THIỆU
Bài 3 CÁC THÀNH PHẦN CỦA PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ khám phá Số hạng, tổng Có tất cả bao nhiêu con cá? 6 + 3 = 9 Có tất cả 9 con cá. 6 + 3 cũng gọi là tổng. 1 Số ? | Số hạng | 7 | 14 | 20 | 62 | |---------|-----|-----|-----|----| | Số hạng | 3 | 5 | 30 | 37 | | Tổng | | | | | 2 Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là: a) 42 và 35 b) 60 và 17 c) 81 và 16 d) 24 và 52 Mẫu: ``` 42 + 35 = 77 ``` 3 Từ các số hạng và tổng, em hãy lập các phép cộng thích hợp. Số hạng | Số hạng | Tổng | ---------|---------|------| 32 | 23 | | | 21 | 36 | | | 44 | 13 [image: Hình ảnh minh họa bài học Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ - Trang 13]
NHẬN BIẾT / GIỚI THIỆU
Khám phá Số bị trừ, số trừ, hiệu Còn lại bao nhiêu con chim? 12 - 2 = 10 Còn lại 10 con chim. 12 - 2 cũng gọi là hiệu. **Hoạt động** 1. Số ? a) 86 - 32 = 54 Số bị trừ: ? Số trừ: ? Hiệu: ? b) 47 - 20 = 27 Số bị trừ: ? Số trừ: ? Hiệu: ? 2. Số ? Số bị trừ | 57 | 68 | 90 | 73 | ----------------|---|---|---|---| Số trừ | 24 | 45 | 40 | 31 | ----------------|---|---|---|---| Hiệu | ? | ? | ? | ? | 3. Đặt tính rồi tính hiệu, biết: a) Số bị trừ là 49, số trừ là 16. b) Số bị trừ là 85, số trừ là 52. c) Số bị trừ là 76, số trừ là 34. Mẫu: Số bị trừ là 68, số trừ là 25. 68 -25 --- 43 4. Một bến xe có 15 ô tô, sau đó có 3 xe rời bến. Hỏi bến xe còn lại bao nhiêu ô tô? ? - ? = ? Bến xe còn lại ? ô tô. 14 [image: Hình ảnh minh họa bài học Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ - Trang 14]
LUYỆN TẬP / BÀI TẬP
luyện tập 1 Viết mỗi số 75, 64, 87, 46 thành tổng (theo mẫu). Mẫu: 75 = 70 + 5 2 a) Số ? | Màu | Đỏ | Vàng | Xanh | |-----|----|------|------| | Số ngôi sao | ? | ? | ? | b) Tính tổng của số ngôi sao màu đỏ và số ngôi sao màu vàng. c) Tính hiệu của số ngôi sao màu xanh và số ngôi sao màu vàng. 3 Trên mỗi toa tàu ghi một số. a) Đổi chỗ hai toa nào của đoàn tàu A để được các số xếp theo thứ tự từ lớn đến bé? b) Tính hiệu của số lớn nhất và số bé nhất trong các số ở đoàn tàu B. 4 Từ các số bị trừ, số trừ và hiệu, em hãy lập các phép trừ thích hợp. Số bị trừ | Số trừ | Hiệu | |-----------|--------|------| | 45 | 32 | 13 | | | 2 | 22 | 15 [image: Hình ảnh minh họa bài học Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ - Trang 15]
✍️ Bài tập thực hành tương tác
Phần thực hành đang được biên soạn thêm...


