Giải SGK Toán Lớp 1 Tập 1 - BẢNG CỘNG, BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10
💡 Kiến thức trọng tâm
Bài học giúp học sinh ôn tập và làm quen với bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 thông qua các trò chơi và bài tập thực hành.
🔑 Công thức & Quy tắc cốt lõi:
Bảng cộng trong phạm vi 10: Các phép tính cộng hai số có kết quả từ 2 đến 10.
Bảng trừ trong phạm vi 10: Các phép tính trừ hai số có kết quả từ 1 đến 9.
✍️ Hướng dẫn giải chi tiết
Điền số thích hợp vào bảng cộng
Hàng 1 cộng hàng 2: 9+1=10, 8+2=10, 7+3=10, 6+4=10, 5+5=10, 4+6=10, 3+7=10, 2+8=10, 1+9=10. Vậy các số cần điền lần lượt là: 10, 10, 10, 10, 10, 10, 10, 10, 10.
Em hoàn thành bảng cộng
Điền kết quả các phép tính còn thiếu: 2+2=4, 2+4=6, 2+5=7, 2+6=8, 2+7=9, 2+8=10, 3+2=5, 3+4=7, 3+5=8, 3+6=9, 4+4=8, 4+5=9, 4+6=10, 5+2=7, 5+3=8, 6+2=8, 6+3=9, 6+4=10, 7+2=9, 8+2=10.
Tìm cánh hoa cho mỗi chú ong
3 + 2 = 5 (nối với số 5); 6 + 3 = 9 (nối với số 9); 7 + 3 = 10 (nối với số 10); 4 + 1 = 5 (nối với số 5); 2 + 8 = 10 (nối với số 10); 3 + 3 = 6 (nối với số 6).
Điền số thích hợp vào bảng trừ
6 - 1 = 5; 6 - 2 = 4; 6 - 3 = 3; 6 - 4 = 2; 6 - 5 = 1; 6 - 6 = 0. Các số cần điền lần lượt là: 4, 3, 2, 1, 0.
Em hoàn thành bảng trừ
Điền các kết quả còn thiếu vào ô trống tương ứng: 3-2=1, 5-2=3, 5-3=2, 5-4=1, 7-4=3, 7-5=2, 7-6=1, 8-5=3, 8-6=2, 9-7=2, 9-8=1, 10-8=2.
Tính nhẩm
Bình hoa 1: 4-1=3, 5-2=3, 6-3=3, 8-5=3. Bình hoa 2: 7-3=4, 4-0=4, 5-1=4. Bình hoa 3: 6-1=5, 10-5=5.
Điền số thích hợp vào ô trống
a) 4+3=7; 3+4=7; 7-3=4; 7-4=3. b) 5+3=8; 3+5=8; 8-3=5; 8-5=3.
Tính toán theo sơ đồ mũi tên
a) 5 + 4 = 9; 9 - 4 = 5. Số cần điền là 9 và 5. b) 8 - 2 = 6; 6 + 2 = 8; 8 + 2 = 10. Số cần điền là 6, 8, 10.





